Dịch

environmental concern

danh từ (noun)
US/ənˌvaɪ.ɚnˈmɛn.təl kənˈsɝn/

Nghĩa chính

  1. Mối quan ngại môi trường, lo ngại môi trườngdanh từa worry about ecological impact

Ví dụ

  • .Rác thải nhựa là một mối quan ngại môi trường ngày càng tăng trên toàn thế giới.

AI