Dịch

envied

C2tính từ (adjective)
US/ˈɛnvid/nguồn

Nghĩa chính

  1. Được ngưỡng mộ, được thèm muốntính từThat is the object of envy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enviedDạng gốc (base form)
  2. more enviedSo sánh hơn (comparative)
  3. most enviedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Anh ấy ghen tị với thành công của tôi.
  • Klava Lyusya.Klava ghen tị với Lyusya.
  • .Tôi ghen tị với ngôi nhà mới của anh ấy.

AI