Nghĩa chính
- Được ngưỡng mộ, được thèm muốntính từThat is the object of envy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enviedDạng gốc (base form)
- more enviedSo sánh hơn (comparative)
- most enviedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc enviedVí dụ
- .Anh ấy ghen tị với thành công của tôi.
- Klava Lyusya.Klava ghen tị với Lyusya.
- .Tôi ghen tị với ngôi nhà mới của anh ấy.