enumerable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có thể liệt kê được; đếm đượctính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being enumerated; countable.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| recursively enumerabletính từ | tính từ | Trong một tập hợp, sao cho tồn tại một thuật toán xác định sẽ liệt kê tất cả các mục trong tập hợp đó và không có phần tử nào khác |
| co-recursively enumerabletính từ | tính từ | Mô tả một tập hợp tồn tại một thuật toán xác định sẽ liệt kê tất cả các mục không có trong tập hợp đó |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha