entwined
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Quấn quýt, đan xen, xoắn xuýttính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of intertwined.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- entwinedDạng gốc (base form)
- more entwinedSo sánh hơn (comparative)
- most entwinedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Chúng tôi quấn lấy nhau và khỏa thân.
- , .Hoàng tử âu yếm người cô dâu đáng yêu của mình và cô nghịch mái tóc đen nhánh của chàng, rồi với vòng tay quấn quýt bên nhau, họ lui vào chiếc lều lộng lẫy.
- .Số phận của họ đan xen vào nhau.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa