Dịch

ents

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hoạt động giải trídanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)entertainment

Ví dụ

  • , . […]Nhân viên phụ trách giải trí của hội sinh viên cuối cùng cũng đến dẫn chúng tôi đến phòng biểu diễn, nhưng có hai vấn đề khá lớn. Thứ nhất, không ai buồn quảng bá nó cho sinh viên nên không có khán giả nào cả.

Ngôn ngữ khác

AI