Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
entrustee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được ủy thác trong một vấn đề ủy thác
danh từ
One entrusted in a fiduciary matter.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
entrustee
Dạng gốc
(base form)
entrustee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
entrust
+
-ee
AI
1
Người được ủy thác trong một vấn đề ủy thác
1
Người được ủy thác trong một vấn đề ủy thác
1
Người được ủy thác trong một vấn đề ủy thác