Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
enthetic
tính từ
(adjective)
/
ɪ
n
ˈ-/
Nghĩa chính
1
Cấy; đưa vào; nhập nội
tính từ
không so sánh
(not comparable)
contagious; catching
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
ἐνθετικός
enthetikós
“fit for implanting”
Ví dụ
an
enthetic
disease
like
syphilis
AI
1
Cấy
1
Cấy
1
Cấy