Dịch

enthetic

tính từ (adjective)
/ɪnˈ-/

Nghĩa chính

  1. Cấy; đưa vào; nhập nộitính từkhông so sánh (not comparable)contagious; catching

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἐνθετικόςenthetikós“fit for implanting”

Ví dụ

AI