enriching
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bổ ích, phong phútính từThat adds value, either monetary, intellectual, or emotional.
- Sự làm giàu, sự làm phong phúdanh từEnrichment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enrichingDạng gốc (base form)
- enrichingsSố nhiều (plural)
- more enrichingSo sánh hơn (comparative)
- most enrichingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc enrichingVí dụ
- .Chuyến đi đến bảo tàng đó là một trải nghiệm bổ ích.
- ; , , .Họ có thể nghĩ là làm cho Kinh thánh hay hơn; nhưng qua việc tôn vinh họ làm nó suy đồi, qua việc làm giàu họ làm nó nghèo đi, qua việc mở rộng họ làm nó thu hẹp lại.
- , , .Các nghệ sĩ cũng đóng góp cho lợi ích chung bằng cách làm phong phú cuộc sống của mọi người.