Dịch

enriching

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bổ ích, phong phútính từThat adds value, either monetary, intellectual, or emotional.
  2. Sự làm giàu, sự làm phong phúdanh từEnrichment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enrichingDạng gốc (base form)
  2. enrichingsSố nhiều (plural)
  3. more enrichingSo sánh hơn (comparative)
  4. most enrichingSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Chuyến đi đến bảo tàng đó là một trải nghiệm bổ ích.
  • ; , , .Họ có thể nghĩ là làm cho Kinh thánh hay hơn; nhưng qua việc tôn vinh họ làm nó suy đồi, qua việc làm giàu họ làm nó nghèo đi, qua việc mở rộng họ làm nó thu hẹp lại.
  • , , .Các nghệ sĩ cũng đóng góp cho lợi ích chung bằng cách làm phong phú cuộc sống của mọi người.

AI