Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
enlink
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Nối liền, kết chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
động từ
To connect together, by, or as if by links.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
enlink
enlink
ment
Hành động liên kết với nhau; sự liên kết
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
en-
+
link
Ví dụ
Do
,
with
his
smirch'd
complexion
,
all
fell
feats
Enlink'd
to
waste
and
desolation
?
AI
1
Nối liền
1
Nối liền
1
Nối liền