Dịch

enhancing

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ɛnˈhænsɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Nâng caodanh từThe act of enhancing; enhancement.
  2. Giúp tôn lên, mang tính nâng caotính từActing or tending to enhance.
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enhanceđộng từpresent participle and gerund of enhance

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enhancingDạng gốc (base form)
  2. enhancingsSố nhiều (plural)
  3. more enhancingSo sánh hơn (comparative)
  4. most enhancingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , .Một vài âm thanh liên tục giúp tôn thêm vẻ đẹp, trong khi phần lớn lại liên tục làm giảm giá trị.
  • APRM , , .Các nước châu Phi tự nguyện gia nhập APRM với hy vọng thúc đẩy tiến bộ trong quản trị, dân chủ và phát triển kinh tế.
  • Carmela's , .Gò má cao của Carmela làm nổi bật đường nét khuôn mặt, tôn lên vẻ đẹp tự nhiên của cô ấy.

AI