Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
enframe
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Đóng khung (ảnh, tranh... ); dùng làm khung cho (ảnh, tranh... )
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To enclose in, or as if in, a frame.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
enframe
Nguyên thể
(infinitive)
enframe
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
enframe
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
enfram
ing
Phân từ I
(present participle)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
enframe
enframe
ment
Cái đó bao bọc; một khung
danh từ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Đóng khung (ảnh, tranh... )
frame
Khác
frame in
Nguồn gốc
(etymology)
en-
+
frame
AI
1
Đóng khung (ảnh, tranh... )
1
Đóng khung (ảnh, tranh... )
1
Đóng khung (ảnh, tranh... )