Dịch

enforcing sadism

danh từ (noun)
US/ɛnˈfɔɹsɪŋ ˈseɪdɪzəm/

Nghĩa chính

  1. Một trong bốn loại rối loạn nhân cách tàn bạo, bao gồm các đặc điểm của rối loạn nhân cách ám ảnh cưỡng chếdanh từkhông đếm được (uncountable)One of the four subtypes of sadistic personality disorder, including features of obsessive-compulsive personality disorder.

Họ từ (word family)

AI