Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
enforcedly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bằng sự thúc ép, bằng cách ép buộc; do thúc ép, do ép buộc
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a way that is enforced.
Nguồn gốc
(etymology)
enforced
+
-ly
Ví dụ
I
spent
,
I
remember
,
a
good
many
of
my
enforcedly
dark
hours
deciding
what
kind
of
job
I
would
try
for
if
they
would
not
give
me
that
transfer
.
AI
1
Bằng sự thúc ép
1
Bằng sự thúc ép
1
Bằng sự thúc ép