Dịch

energy security

danh từ (noun)
UK/ˈɛn.ə.dʒi sɪˈkjɔːɹəti/US/ˈɛn.əɹ.dʒi səˈkjʊɹ.ɪti/

Nghĩa chính

  1. An ninh năng lượngdanh từreliable supply of energy

Ví dụ

  • .Các quốc gia đầu tư vào nguồn năng lượng tái tạo để nâng cao an ninh năng lượng

AI