Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
enepidermic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Áp dụng cho da mà không gây ma sát (chẳng hạn như thuốc mỡ hoặc thạch cao)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Applied to the skin without friction (said of e.g. an ointment or plaster).
Nguồn gốc
(etymology)
en-
+
epidermic
AI
1
Áp dụng cho da mà không gây ma sát (chẳng hạn như thuốc mỡ hoặc thạch cao)
1
Áp dụng cho da mà không gây ma sát (chẳng hạn như thuốc mỡ hoặc thạch cao)
1
Áp dụng cho da mà không gây ma sát (chẳng hạn như thuốc mỡ hoặc thạch cao)