Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
enemy of the state
danh từ
(noun)
UK
/ˈɛ
n
ə
m
i
ə
v
ð
ə
ˈ
s
t
eɪ
t
/
US
/ˈɛ
n
ɪ
m
i
ə
v
ð
ə
ˈ
s
t
eɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Kẻ thù của nhà nước
danh từ
A person accused of crimes against the state, such as treason.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
enemy of the state
Dạng gốc
(base form)
enem
ies of the state
Số nhiều
(plural)
AI
1
Kẻ thù của nhà nước
1
Kẻ thù của nhà nước
1
Kẻ thù của nhà nước