Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
endogamous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Diễn ra trong một nhóm xã hội
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Taking place within a social group.
2
Liên quan đến endogamy
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to endogamy.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
exogamous
autogamous
Nguồn gốc
(etymology)
endo
+
gamous
Ví dụ
Many
recent
immigrants
'
marriages
are
endogamous
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
endogamous
endogam
y
Việc thực hành kết hôn hoặc yêu cầu kết hôn trong nhóm dân tộc, tôn giáo hoặc xã hội của chính mình
danh từ
endogamous
ly
Theo cách nội sinh
trạng từ
AI
1
Diễn ra trong một nhóm xã hội
2
Liên quan đến endogamy
1
Diễn ra trong một nhóm xã hội
2
Liên quan đến endogamy
1
Diễn ra trong một nhóm xã hội
2
Liên quan đến endogamy