Dịch

endocrine

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɛndə(ʊ)kɹɪn/US/ˈɛnd.oʊ.kɹɪn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nội tiếttính từkhông so sánh (not comparable)Producing internal secretions that are transported around the body by the bloodstream.
  2. Thuộc nội tiếttính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the endocrine glands or their secretions.
  3. Chất tiết nội tiếtdanh từThe secretion of an endocrine gland.
  4. Tuyến nội tiếtdanh từAn endocrine gland.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. endocrineDạng gốc (base form)
  2. endocrinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

endocrine systemdanh từHệ thống kiểm soát các tuyến không có ống dẫn tiết ra các hormone lưu thông trong máu để tác động đến các tế bào trong các cơ quan cụ thể
endocrine glanddanh từTuyến nội tiết
endocrine disruptordanh từChất hóa học cản trở hoạt động bình thường của hệ thống nội tiết ở động vật và con người

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápendocrine
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκρίνωkrínō“to separate, also to secrete”

Ví dụ

  • , . .BPA được sử dụng rộng rãi trong nhựa và nhựa epoxy, bao gồm cả lớp lót hộp đựng thực phẩm. Nó đã được xác định là chất gây rối loạn nội tiết, có nghĩa là nó ảnh hưởng đến các tuyến và hormone.
  • .Hội chứng buồng trứng đa nang là rối loạn nội tiết phổ biến nhất ở phụ nữ từ tuổi thanh niên đến đầu trung niên.
  • , (.., , , , ).Nghiên cứu của ông đã tạo ra các bản đồ hệ protein cho từng loài cá mà ông nghiên cứu, cho thấy tất cả các loại protein được biểu hiện trong một mô nội tiết nhất định (ví dụ: gan, tuyến thượng thận, tinh hoàn, buồng trứng).

AI