Dịch

endocentric

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tập trung hay tập trung vào bên trong chính nó chứ không phải vào cái gì đó bên ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Focused or centered within itself, and not on something external.
  2. Hoàn thành vai trò ngữ pháp tương tự như một trong các thành phần của nótính từkhông so sánh (not comparable)Fulfilling the same grammatical role as one of its constituents.
  3. Hợp chất nội tâmdanh từAn endocentric compound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. endocentricDạng gốc (base form)
  2. endocentricsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • kiến trúc nội tâm
  • "" "" .
  • ‘ ’

AI