Dịch

endocarditis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viêm màng trong timdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inflammation of the endocardium and sometimes also the heart valves.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. endocarditisDạng gốc (base form)
  2. endocarditisesSố nhiều (plural)
  3. endocarditides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

marantic endocarditisdanh từDạng viêm nội tâm mạc không do vi khuẩn, trong đó các mảng bám vô trùng nhỏ lắng đọng trên các lá van tim
Libman-Sacks endocarditisdanh từDạng viêm nội tâm mạc không do vi khuẩn gặp trong bệnh lupus ban đỏ hệ thống (SLE) và biểu hiện bệnh tim phổ biến nhất của rối loạn đó

Họ từ (word family)

cùng gốc endocarditis

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI