Dịch

encyclopaedia

B1danh từ (noun)
UK/ɪnˌsaɪ.kləˈpi(ː).di.ə/US

Nghĩa chính

  1. Bách khoa toàn thưdanh từCommonwealth standard spelling of encyclopedia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. encyclopaediaDạng gốc (base form)
  2. encyclopaediasSố nhiều (plural)
  3. encyclopaediae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

general encyclopaediaBách khoa toàn thư tổng hợp
look up in the encyclopaediaTra trong bách khoa toàn thư
online encyclopaediaBách khoa toàn thư trực tuyến
walking encyclopaediadanh từĐồng nghĩa với walking dictionary

Ví dụ

  • "Styopa, ! ? !" " , ." "! !""Styopa, em thông minh thật đấy! Sao em biết tất cả những điều này? Thầy đâu có dạy em chuyện đó đâu!" "Em đã đọc nó trong cuốn bách khoa toàn thư này, thưa giáo sư." "Hoan hô! Giỏi lắm!"
  • .Cô ấy là một cuốn bách khoa toàn thư sống.
  • .Cuốn bách khoa toàn thư này rất tiện để tra cứu đồ vật và sự việc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiencyclopaedia

AI