Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bãi cắm trại, khu trạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place where people (such as displaced people, soldiers, or travellers) encamp, that is, stay in tents or other temporary structures; a camp or campsite.
- Nơi trú tạm, chỗ ở tạmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place where people or things stay temporarily.
- Thành cổ, pháo đài đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An enclosed or fortified prehistoric site, especially a European Iron Age hill-fort.
- Trại hè, cuộc hội trạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A meeting (especially an annual meeting or important conference) of an outdoorsy group of people, such as military veterans or scouts of the scouting movement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- encampmentDạng gốc (base form)
- encampmentsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Việc cắm trại
- không đếm được (uncountable)Việc cắm trại, sự đóng trạiThe act of encamping or setting up a camp; also, the state of being encamped or in a camp.
Ví dụ
- , , , 1889, .Ngay sau khi rời nhà ga, đoàn tàu đi qua địa điểm của một trạm dừng nhỏ, được xây dựng vào tháng 8 năm 1889 để phục vụ một trại quân sự lớn nằm gần đó.
- lobster's , / , / / ,— […]Đây là ngôi nhà của một con tôm hùm cổ đại, / Một con tôm hùm có trí tuệ phi thường, / Già đến mức hà biển đã lan rộng / Những khu trại trắng xóa trên đầu nó,— [...]
- , , . , , .Vì Carriere, kẻ tụt hậu người Canada, không xuất hiện trong hai ngày sau khi dựng trại ở thung lũng, hai người đã được cử đi ngựa tìm kiếm anh ta. Tuy nhiên, họ trở về tay trắng.
Họ từ (word family)
cùng gốc encampmentNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha