Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
encage
động từ
(verb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Cho vào lồng, nhốt vào lồng, nhốt vào cũi
động từ
To lock inside a cage; to imprison.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
encage
Nguyên thể
(infinitive)
encage
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
encage
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
encag
ing
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
I
feared
the
sight
of
encaged
animals
would
be
unbearably
sad
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
encage
encage
ment
Chưa có nghĩa
Nguồn gốc
(etymology)
en-
+
cage
AI
1
Cho vào lồng
1
Cho vào lồng
1
Cho vào lồng