Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
en face
tính từ
(adjective)
UK
/ˈɛ
n
ˈ
f
eɪ
s
/
US
/ˈɛ
n
ˈ
f
eɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Hướng về phía trước
tính từ
không so sánh
(not comparable)
facing forward
2
Đối diện với; đối diện
tính từ
không so sánh
(not comparable)
across from; opposite
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
en face
Ví dụ
Botticelli's
“
Portrait
of
a
Young
Man
”
is
his
only
known
en
face
portrait
.
The
missa
was
printed
in
the
original
Latin
with
the
English
translation
en
face
.
AI
1
Hướng về phía trước
2
Đối diện với
1
Hướng về phía trước
2
Đối diện với
1
Hướng về phía trước
2
Đối diện với