Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
empty nesting
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các hoạt động được thực hiện bởi một gia đình tổ trống
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The activities done by an empty nest family.
Nguồn gốc
(etymology)
empty nest
+
-ing
Ví dụ
Admittedly
,
this
is
a
rather
stark
interpretation
of
what
empty
nesting
is
going
to
be
,
but
we
hope
we’re
well-prepared
.
AI
1
Các hoạt động được thực hiện bởi một gia đình tổ trống
1
Các hoạt động được thực hiện bởi một gia đình tổ trống
1
Các hoạt động được thực hiện bởi một gia đình tổ trống