Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trung tâm thương mạidanh từA city or region which is a major trading centre; also, a place within a city for commerce and trading; a marketplace.
- Cửa hàng bách hóadanh từA shop that offers a wide variety of goods for sale; a department store; (with a descriptive word) a shop specializing in particular goods.
- Trạm thương mạidanh từA business set up to enable foreign traders to engage in commerce in a country; a factory (now the more common term).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- emporiumDạng gốc (base form)
- emporiumsSố nhiều (plural)
- emporia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bộ não
- The brain.
Ví dụ
- “ ”, .Với cái tên như “Cửa hàng Rượu và Đồ uống có cồn”, không có gì ngạc nhiên khi giá cả lại cao như vậy.
- America's .Thành phố New York là trung tâm thương mại chính của Mỹ.
- .Tôi làm việc tại Cửa hàng Rượu Boston.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhemporium“trading station; business district in a city; market town”
- từ tiếng Hy Lạp cổἐμπόριονempórion“factory, trading station; market”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*per-“to go through; to carry forth”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha