emphysematous
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- (thuộc) khí thũngtính từkhông so sánh (not comparable)Related, similar to or involving emphysema; swollen, bloated.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| emphysematous cystitisdanh từ | danh từ | Viêm bàng quang kèm theo các túi khí trong và xung quanh bàng quang do sự hiện diện của các vi sinh vật tạo khí |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha