Nghĩa chính
- Hỗ trợ cảm xúcdanh từhelp that eases emotional distress
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| emotional support animaldanh từ | danh từ | Con vật được sử dụng để hỗ trợ tinh thần cho người khuyết tật, thường là khi đi du lịch |
| emotional support vehicledanh từ | danh từ | Chiếc xe lớn không cần thiết |
Ví dụ
- Bạn bè cung cấp hỗ trợ cảm xúc trong thời gian khó khăn
Xuất hiện ở từ khác
- emotionalkết hợpsự hỗ trợ tinh thần