Nghĩa chính
- Một họ có nguồn gốc là một biến thể của từ viết tắt của Emerydanh từ riêngA surname originating as a patronymic, variant of Emery.
- Tên riêng dành cho nam giới từ các ngôn ngữ Đức, trong cách sử dụng hiện đại được chuyển ngược lại từ họdanh từ riêngA male given name from the Germanic languages, in modern use transferred back from the surname.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Rains, Texas, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Rains County, Texas, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Emory oakdanh từ | danh từ | Quercus emoryi, một loại sồi phổ biến ở Arizona, New Mexico và miền tây Texas, thường mọc ở những ngọn đồi khô ở độ cao vừa phải và giữ lại lá qua mùa đông |
Ví dụ
- — — . 1 , .