Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
emerited
tính từ
(adjective)
/
ɪ
ˈ
m
ɛɹ
ɪ
t
ɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Được coi là đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ công cộng và do đó được giải ngũ trong danh dự
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Considered as having done sufficient public service, and therefore honourably discharged.
Ví dụ
emerited
teacher
emerited
professor
AI
1
Được coi là đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ công cộng và do đó được giải ngũ trong danh dự
1
Được coi là đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ công cộng và do đó được giải ngũ trong danh dự
1
Được coi là đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ công cộng và do đó được giải ngũ trong danh dự