Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
embush
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Đặt hoặc ẩn trong bụi cây; phục kích
động từ
To place or hide in a thicket; to ambush.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
embush
embush
ment
Cuộc phục kích
danh từ
Ví dụ
[…]
embushing
himselfe
presently
among
the
bushes
and
brambles
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
embushen
từ tiếng Pháp cổ
embuissier
AI
1
Đặt hoặc ẩn trong bụi cây
1
Đặt hoặc ẩn trong bụi cây
1
Đặt hoặc ẩn trong bụi cây