Nghĩa chính
- Thêutính từDecorated with embroidery; covered in decorative needlework.
- Thêu dệt, thêm thắttính từEmbellished; elaborate, especially when containing superfluous or fictitious details.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của embroiderđộng từsimple past and past participle of embroider
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- embroideredDạng gốc (base form)
- more embroideredSo sánh hơn (comparative)
- most embroideredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| embroidered handkerchief | Khăn tay thêu |
Họ từ (word family)
cùng gốc embroideredNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- wome wife's , .Chắc chắn hắn đã chiếm đoạt một số trang sức đáng lẽ thuộc về vợ mình, bởi trên chính chiếc áo sơ mi vải batit thêu đó của hắn lấp lánh ba viên kim cương tuyệt đẹp cẩn men xanh thẫm.
- .Đó không phải là một lời kể bị thêu dệt nhiều về một sự việc có thật.
- !Bạn sẽ trông rất đẹp trong chiếc váy dạ hội thêu này!