Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
embraceability
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính có thể chấp nhận được
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or state of being embraceable.
Nguồn gốc
(etymology)
embraceable
+
-ity
Ví dụ
She
brings
an
utterly
loving
embraceability
to
this
somewhat
chubby
creature
,
a
"
Miss
Four
Eyes
,
"
with
her
glasses
on
a
chain
.
Here
is
the
gist
of
that
simple
and
foul
thought
:
how
can
one
reconcile
the
ethereal
beauty
of
these
women
,
their
fragility
and
embraceability
,
their
humour
,
sanity
and
sharp
intelligence
with
their
capacity
to
inflict
pain
–
quite
apart
from
their
regular
craziness
contingent
on
their
menstruation
?
AI
1
Tính có thể chấp nhận được
1
Tính có thể chấp nhận được
1
Tính có thể chấp nhận được