Dịch

embossed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chạm nổi, nổi chữtính từWith raised letters or images on the surface.
  2. Có núm, có bướutính từSynonym of umbonate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. embossedDạng gốc (base form)
  2. more embossedSo sánh hơn (comparative)
  3. most embossedSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Sủi bọt mép
  1. Foaming at the mouth.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc embossed

Ví dụ

  • .Tờ giấy được dập nổi huy hiệu của trường.
  • , .Tom mặc một bộ vest được may riêng cho anh ấy, với tên của anh ấy được dập nổi bằng vàng ở túi áo khoác bên trong.

AI