embossed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chạm nổi, nổi chữtính từWith raised letters or images on the surface.
- Có núm, có bướutính từSynonym of umbonate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- embossedDạng gốc (base form)
- more embossedSo sánh hơn (comparative)
- most embossedSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Sủi bọt mép
- Foaming at the mouth.
Xuất hiện ở từ khác
- raisedđồng nghĩacó họa tiết nổi lên
Họ từ (word family)
cùng gốc embossedVí dụ
- .Tờ giấy được dập nổi huy hiệu của trường.
- , .Tom mặc một bộ vest được may riêng cho anh ấy, với tên của anh ấy được dập nổi bằng vàng ở túi áo khoác bên trong.