emborder
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Trang trí hoặc trang trí bằng đường viềnđộng từngoại động từ (transitive)To furnish or adorn with a border.
- Viền bằng kim loại hoặc lông giống nhau, thay vì tương phảnđộng từngoại động từ (transitive)To border with the same metal or fur, rather than one that contrasts.