embalming
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ướp xácdanh từThe work of an embalmer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- embalmingDạng gốc (base form)
- embalmingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| embalming roomdanh từ | danh từ | Căn phòng trong nhà tang lễ dành riêng cho việc ướp xác các thi thể trước khi làm tang lễ và chôn cất, bao gồm một chiếc bàn, máy ướp xác, hóa chất và dụng cụ |
| embalming fluiddanh từ | danh từ | Dung dịch chứa nhiều loại hóa chất dùng để bảo quản xác chết trước khi chôn cất hoặc hỏa táng |
Ví dụ
- , 1,900 .Nếu vua Tut chết vì chấn thương đầu, Selim cho biết 1.900 hình ảnh chụp cắt lớp vi tính sẽ cho thấy hai mảnh xương bên trong hộp sọ được gắn kết bằng nhựa ướp xác.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa