emailing
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc gửi email, việc gửi thư điện tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sending of a message by electronic mail.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emailingDạng gốc (base form)
- emailingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cold emailingdanh từ | danh từ | Hành động hoặc thực hành gửi email cho ai đó mà không có sự chuẩn bị hoặc giới thiệu |
Ví dụ
- ?Bạn đang gửi email cho ai thế?
- .Tôi đang gửi email cho Tom đây.
- .Tom cứ gửi email cho tôi mãi.