cold emailing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động hoặc thực hành gửi email cho ai đó mà không có sự chuẩn bị hoặc giới thiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or practice of emailing someone without preparation or referral.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cold emailingDạng gốc (base form)
- cold emailingsSố nhiều (plural)