emaciation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Động tác làm rất gọn gàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of making very lean.
- Tình trạng gầy gò hoặc gầy gò quá mức; một tình trạng quá gầydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being emaciated or reduced to excessive leanness; an excessively lean condition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emaciationDạng gốc (base form)
- emaciationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc emaciationVí dụ
- , , .