Dịch

emaciation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Động tác làm rất gọn gàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of making very lean.
  2. Tình trạng gầy gò hoặc gầy gò quá mức; một tình trạng quá gầydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being emaciated or reduced to excessive leanness; an excessively lean condition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emaciationDạng gốc (base form)
  2. emaciationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .

AI