elve
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vùng có độ sáng màu đỏ hình đĩa mở rộng nhanh chóng trong tầng điện ly, kéo dài chưa đến một phần nghìn giây, xuất hiện ở trên cao phía trên các tia sét mang năng lượng cao từ đám mây xuống mặt đất có cực dương hoặc cực âmdanh từA rapidly expanding disk-shaped region of red luminosity in the ionosphere, lasting less than a thousandth of a second, which occurs high above energetic cloud-to-ground lightning of positive or negative polarity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elveDạng gốc (base form)
- elvesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- low-light .