Dịch

elve

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vùng có độ sáng màu đỏ hình đĩa mở rộng nhanh chóng trong tầng điện ly, kéo dài chưa đến một phần nghìn giây, xuất hiện ở trên cao phía trên các tia sét mang năng lượng cao từ đám mây xuống mặt đất có cực dương hoặc cực âmdanh từA rapidly expanding disk-shaped region of red luminosity in the ionosphere, lasting less than a thousandth of a second, which occurs high above energetic cloud-to-ground lightning of positive or negative polarity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elveDạng gốc (base form)
  2. elvesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • low-light .

AI