Dịch

Ellison

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈɛlɪsən/

Nghĩa chính

  1. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  2. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Tên riêng của phụ nữ được chuyển từ họdanh từ riêngA female given name transferred from the surname.
  4. Thị trấn ở Quận Warren, Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngA township in Warren County, Illinois, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EllisonDạng gốc (base form)
  2. EllisonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Zollinger-Ellison syndromedanh từTình trạng rối loạn trong đó nồng độ hormone gastrin tăng cao, khiến dạ dày sản sinh ra quá nhiều axit clohydric; thường do khối u (gastrinoma) ở tá tràng hoặc tuyến tụy gây ra và dẫn đến loét dạ dày tá tràng

Ví dụ

  • “ , ‘ ,’ , ,” () Post’s .

AI