Nghĩa chính
- Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Tên riêng của phụ nữ được chuyển từ họdanh từ riêngA female given name transferred from the surname.
- Thị trấn ở Quận Warren, Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngA township in Warren County, Illinois, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EllisonDạng gốc (base form)
- EllisonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Zollinger-Ellison syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng rối loạn trong đó nồng độ hormone gastrin tăng cao, khiến dạ dày sản sinh ra quá nhiều axit clohydric; thường do khối u (gastrinoma) ở tá tràng hoặc tuyến tụy gây ra và dẫn đến loét dạ dày tá tràng |
Họ từ (word family)
cùng gốc EllisonVí dụ
- “ , ‘ ,’ , ,” () Post’s .