Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
elephanticide
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc giết một con voi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The killing of an elephant.
Nguồn gốc
(etymology)
elephant
+
-icide
AI
1
Việc giết một con voi
1
Việc giết một con voi
1
Việc giết một con voi