Dịch

elephant polo

danh từ (noun)
UK/ˈɛlɪfənt ˈpəʊl.əʊ/US/ˈɛləfənt ˈpoʊloʊ/

Nghĩa chính

  1. Nhiều loại polo được chơi khi cưỡi voi hơn là cưỡi ngựadanh từkhông đếm được (uncountable)A variety of polo played while riding elephants rather than horses.

Ví dụ

  • King’s . . . , , , . .

AI