Dịch

electrochemical

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc điện hóatính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to a chemical reaction brought about by electricity.
  2. Chất điện hóa, vật liệu điện hóadanh từAny chemical material prepared electrochemically.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. electrochemicalDạng gốc (base form)
  2. electrochemicalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

electrochemical celldanh từBình chứa chất điện phân và hai điện cực; dùng để sản xuất dòng điện một chiều; một hoặc nhiều trong số chúng tạo thành một cục pin
electrochemical seriesdanh từDanh sách các kim loại theo thứ tự độ âm điện (và do đó khả năng phản ứng của chúng)
electrochemical potentialdanh từThế năng trong pin điện hoặc pin
electrochemical equivalentdanh từKhối lượng của một nguyên tố hóa học nhất định được vận chuyển bởi một lượng điện nhất định

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc điện hóa
  1. không so sánh (not comparable)Of, or relating to electricity produced by a chemical reaction, e.g. in a battery.

AI