electrochemical
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc điện hóatính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to a chemical reaction brought about by electricity.
- Chất điện hóa, vật liệu điện hóadanh từAny chemical material prepared electrochemically.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- electrochemicalDạng gốc (base form)
- electrochemicalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| electrochemical celldanh từ | danh từ | Bình chứa chất điện phân và hai điện cực; dùng để sản xuất dòng điện một chiều; một hoặc nhiều trong số chúng tạo thành một cục pin |
| electrochemical seriesdanh từ | danh từ | Danh sách các kim loại theo thứ tự độ âm điện (và do đó khả năng phản ứng của chúng) |
| electrochemical potentialdanh từ | danh từ | Thế năng trong pin điện hoặc pin |
| electrochemical equivalentdanh từ | danh từ | Khối lượng của một nguyên tố hóa học nhất định được vận chuyển bởi một lượng điện nhất định |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc điện hóa
- không so sánh (not comparable)Of, or relating to electricity produced by a chemical reaction, e.g. in a battery.
Họ từ (word family)
cùng gốc electrochemicalNguồn gốc (etymology)
electro-chemical
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha