Dịch

electrified

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chạy bằng điệntính từkhông so sánh (not comparable)Powered by electricity.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • 214- 360 , .Tuyến đường chạy bằng điện đến Corby sẽ được phục vụ bởi đội tàu 21 chiếc, mỗi chiếc 4 toa thuộc Class 360 được chuyển từ Greater Anglia, vận hành dịch vụ 30 phút một chuyến dưới thương hiệu EMR Electrics.
  • .Cáp này không có điện.
  • .Đám đông ồn ào đã làm không khí trở nên sôi động.

AI