Dịch

electoral vote

danh từ (noun)
UK/ɪ.lɛkˈtɔɹ.əl ˈvəʊt/US/ɪˈlɛk.tɚ.əl ˈvoʊt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phiếu đại cử tridanh từThe vote (tally) in an election; a single vote (ballot) as a part of that tally.
  2. Việc bỏ phiếu (kiểm phiếu) trong một cử tri đoàn; một phiếu bầu duy nhất (lá phiếu) như một phần của cuộc kiểm phiếu đódanh từThe vote (tally) in an electoral college; a single vote (ballot) as a part of that tally.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. electoral voteDạng gốc (base form)
  2. electoral votesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Hiến pháp quy định cách xử lý khi có kết quả hòa trong cuộc bỏ phiếu đại cử tri.
  • , .Ở Hoa Kỳ, một bang đông dân như California hoặc Texas có rất nhiều phiếu đại cử tri.

AI