Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
elastication
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Quá trình hoặc hành động đàn hồi
danh từ
A process or act of elasticating.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
elastication
Dạng gốc
(base form)
elastication
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
elasticate
+
-ion
Ví dụ
The
shadows
of
the
trees
stretch
in
gradual
elastications
towards
evening
as
if
imploring
water
for
their
thirsts
.
AI
1
Quá trình hoặc hành động đàn hồi
1
Quá trình hoặc hành động đàn hồi
1
Quá trình hoặc hành động đàn hồi