Dịch

ekka

danh từ (noun)
/ˈɛkə/

Nghĩa chính

  1. Xe bò, xe một ngựadanh từA small vehicle used in India, pulled by a single horse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ekkaDạng gốc (base form)
  2. ekkasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ekka fludanh từCảm lạnh và cúm lây lan trong và có thể là do Triển lãm Hoàng gia Queensland

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiएक्का

Ví dụ

  • , .
  • ‘ ’, half-past .

AI