Nghĩa chính
- Số một nghìn tám trămsố từThe number one thousand eight hundred.
- Bắt đầu giờ thứ mười chín trong ngày trên đồng hồ 24 giờ, tức là 18:00số từkhông đếm được (uncountable)The start of the nineteenth hour of the day on the 24-hour clock i.e. 18:00.
- Năm 1800số từThe year 1800.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eighteen hundredsdanh từ | danh từ | Khoảng thời gian bao gồm những năm 1800 đến 1899 |
Ví dụ
- . , . , .