Dịch

effective speech

US/əˈfɛktɪv ˈspitʃ/

Nghĩa chính

  1. Bài phát biểu có sức thuyết phục

Ví dụ

  • .Bài phát biểu có sức thuyết phục của anh ấy đã thuyết phục nhiều cử tri.

AI